TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carminio

danh từ giống đực
/karˈmi.njo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il carminio · số nhiều: i carmini

carminio nghĩa là đỏ yên chi.

Nghĩa của carminio

Danh từ · giống đực

  1. Đỏ yên chi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ carmine, crimson
  • Danh từ carmine

Câu hỏi thường gặp

carminio nghĩa là gì?

carminio (danh từ) nghĩa là đỏ yên chi.

carminio là giống đực hay giống cái?

carminio là danh từ giống đực: il carminio, số nhiều i carmini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.