TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carosello

danh từ giống đực
/ka.roˈzɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il carosello · số nhiều: i caroselli

carosello nghĩa là đu quay, trò kéo quân.

Nghĩa của carosello

Danh từ · giống đực

  1. Đu quay, trò kéo quân, vòng quay ngựa gỗ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ merry-go-round (British), carousel (US)

Câu hỏi thường gặp

carosello nghĩa là gì?

carosello (danh từ) nghĩa là đu quay, trò kéo quân.

carosello là giống đực hay giống cái?

carosello là danh từ giống đực: il carosello, số nhiều i caroselli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.