carosello
danh từ giống đực
/ka.roˈzɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il carosello · số nhiều: i caroselli
carosello nghĩa là đu quay, trò kéo quân.
Nghĩa của carosello
Danh từ · giống đực
- Đu quay, trò kéo quân, vòng quay ngựa gỗ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ merry-go-round (British), carousel (US)
Câu hỏi thường gặp
carosello nghĩa là gì?
carosello (danh từ) nghĩa là đu quay, trò kéo quân.
carosello là giống đực hay giống cái?
carosello là danh từ giống đực: il carosello, số nhiều i caroselli.