carotene
danh từ giống đực
/ka.roˈtɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il carotene · số nhiều: i caroteni
carotene nghĩa là carôtin.
Nghĩa của carotene
Danh từ · giống đực
- Carôtin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carotene
Câu hỏi thường gặp
carotene nghĩa là gì?
carotene (danh từ) nghĩa là carôtin.
carotene là giống đực hay giống cái?
carotene là danh từ giống đực: il carotene, số nhiều i caroteni.