TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carotide

danh từ giống cái
/kaˈrɔ.ti.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carotide · số nhiều: le carotidi

carotide nghĩa là động mạch cảnh.

Nghĩa của carotide

Danh từ · giống cái

  1. Động mạch cảnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ carotid

Câu hỏi thường gặp

carotide nghĩa là gì?

carotide (danh từ) nghĩa là động mạch cảnh.

carotide là giống đực hay giống cái?

carotide là danh từ giống cái: la carotide, số nhiều le carotidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.