carotide
danh từ giống cái
/kaˈrɔ.ti.de/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la carotide · số nhiều: le carotidi
carotide nghĩa là động mạch cảnh.
Nghĩa của carotide
Danh từ · giống cái
- Động mạch cảnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carotid
Câu hỏi thường gặp
carotide nghĩa là gì?
carotide (danh từ) nghĩa là động mạch cảnh.
carotide là giống đực hay giống cái?
carotide là danh từ giống cái: la carotide, số nhiều le carotidi.