carovana
danh từ giống cái
/ka.roˈva.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la carovana · số nhiều: le carovane
carovana nghĩa là thương đội.
Nghĩa của carovana
Danh từ · giống cái
- Thương đội.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caravan (in the desert); convoy
Câu hỏi thường gặp
carovana nghĩa là gì?
carovana (danh từ) nghĩa là thương đội.
carovana là giống đực hay giống cái?
carovana là danh từ giống cái: la carovana, số nhiều le carovane.