TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carovana

danh từ giống cái
/ka.roˈva.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carovana · số nhiều: le carovane

carovana nghĩa là thương đội.

Nghĩa của carovana

Danh từ · giống cái

  1. Thương đội.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ caravan (in the desert); convoy

Câu hỏi thường gặp

carovana nghĩa là gì?

carovana (danh từ) nghĩa là thương đội.

carovana là giống đực hay giống cái?

carovana là danh từ giống cái: la carovana, số nhiều le carovane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.