carovita
danh từ giống đực
/ˌka.roˈvi.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il carovita
carovita nghĩa là chi phí sinh hoạt.
Nghĩa của carovita
Danh từ · giống đực
- Chi phí sinh hoạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cost of living; allowance (for the cost of living) (properly indennità di carovita)
Câu hỏi thường gặp
carovita nghĩa là gì?
carovita (danh từ) nghĩa là chi phí sinh hoạt.
carovita là giống đực hay giống cái?
carovita là danh từ giống đực: il carovita.