TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carovita

danh từ giống đực
/ˌka.roˈvi.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il carovita

carovita nghĩa là chi phí sinh hoạt.

Nghĩa của carovita

Danh từ · giống đực

  1. Chi phí sinh hoạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cost of living; allowance (for the cost of living) (properly indennità di carovita)

Câu hỏi thường gặp

carovita nghĩa là gì?

carovita (danh từ) nghĩa là chi phí sinh hoạt.

carovita là giống đực hay giống cái?

carovita là danh từ giống đực: il carovita.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.