TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carruggio

danh từ giống đực
/karˈrud.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il carruggio · số nhiều: i carruggi

carruggio nghĩa là hẻm.

Nghĩa của carruggio

Danh từ · giống đực

  1. Hẻm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ an alley, especially one in Genoa

Câu hỏi thường gặp

carruggio nghĩa là gì?

carruggio (danh từ) nghĩa là hẻm.

carruggio là giống đực hay giống cái?

carruggio là danh từ giống đực: il carruggio, số nhiều i carruggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.