carruggio
danh từ giống đực
/karˈrud.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il carruggio · số nhiều: i carruggi
carruggio nghĩa là hẻm.
Nghĩa của carruggio
Danh từ · giống đực
- Hẻm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an alley, especially one in Genoa
Câu hỏi thường gặp
carruggio nghĩa là gì?
carruggio (danh từ) nghĩa là hẻm.
carruggio là giống đực hay giống cái?
carruggio là danh từ giống đực: il carruggio, số nhiều i carruggi.