cartamo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cartamo · số nhiều: i cartami
cartamo nghĩa là hồng hoa, rum.
Nghĩa của cartamo
Danh từ · giống đực
- Hồng hoa, rum.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cartamo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ safflower
Câu hỏi thường gặp
cartamo nghĩa là gì?
cartamo (danh từ) nghĩa là hồng hoa, rum.
cartamo là giống đực hay giống cái?
cartamo là danh từ giống đực: il cartamo, số nhiều i cartami.