TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cartamo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cartamo · số nhiều: i cartami

cartamo nghĩa là hồng hoa, rum.

Nghĩa của cartamo

Danh từ · giống đực

  1. Hồng hoa, rum.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cartamo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ safflower

Câu hỏi thường gặp

cartamo nghĩa là gì?

cartamo (danh từ) nghĩa là hồng hoa, rum.

cartamo là giống đực hay giống cái?

cartamo là danh từ giống đực: il cartamo, số nhiều i cartami.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.