cartamoneta
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cartamoneta · số nhiều: le cartemonete
cartamoneta nghĩa là tiền giấy, giấy bạc.
Nghĩa của cartamoneta
Danh từ · giống cái
- Tiền giấy.
- Giấy bạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paper money, bill, banknote
Câu hỏi thường gặp
cartamoneta nghĩa là gì?
cartamoneta (danh từ) nghĩa là tiền giấy, giấy bạc.
cartamoneta là giống đực hay giống cái?
cartamoneta là danh từ giống cái: la cartamoneta, số nhiều le cartemonete.