cartilagine
danh từ giống cái
/kar.tiˈla.d͡ʒi.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cartilagine · số nhiều: le cartilagini
cartilagine nghĩa là sụn.
Nghĩa của cartilagine
Danh từ · giống cái
- Sụn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cartilage, gristle
Câu hỏi thường gặp
cartilagine nghĩa là gì?
cartilagine (danh từ) nghĩa là sụn.
cartilagine là giống đực hay giống cái?
cartilagine là danh từ giống cái: la cartilagine, số nhiều le cartilagini.