TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cartomanzia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cartomanzia · số nhiều: le cartomanzie

cartomanzia nghĩa là phép bói bài.

Nghĩa của cartomanzia

Danh từ · giống cái

  1. Phép bói bài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cartomancy, fortune-telling

Câu hỏi thường gặp

cartomanzia nghĩa là gì?

cartomanzia (danh từ) nghĩa là phép bói bài.

cartomanzia là giống đực hay giống cái?

cartomanzia là danh từ giống cái: la cartomanzia, số nhiều le cartomanzie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.