TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cartuccia

danh từ giống cái
/karˈtut.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cartuccia · số nhiều: le cartucce

cartuccia nghĩa là mực.

Nghĩa của cartuccia

Danh từ · giống cái

  1. Mực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cartridge

Câu hỏi thường gặp

cartuccia nghĩa là gì?

cartuccia (danh từ) nghĩa là mực.

cartuccia là giống đực hay giống cái?

cartuccia là danh từ giống cái: la cartuccia, số nhiều le cartucce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.