TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

caso d'uso

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il caso d'uso · số nhiều: i casi d'uso

caso d'uso nghĩa là trường hợp sử dụng, ca sử dụng.

Nghĩa của caso d'uso

Danh từ · giống đực

  1. Trường hợp sử dụng, ca sử dụng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ use case ( caso d'uso (informatica) on the Italian Wikipedia.Wikipedia ⁱᵗ); fact of requiring a stamp on certain documents for them to be considered official or legally binding ( caso d'uso (diritto) on the Italian Wikipedia.Wikipedia ⁱᵗ)

Câu hỏi thường gặp

caso d'uso nghĩa là gì?

caso d'uso (danh từ) nghĩa là trường hợp sử dụng, ca sử dụng.

caso d'uso là giống đực hay giống cái?

caso d'uso là danh từ giống đực: il caso d'uso, số nhiều i casi d'uso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.