caso d'uso
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il caso d'uso · số nhiều: i casi d'uso
caso d'uso nghĩa là trường hợp sử dụng, ca sử dụng.
Nghĩa của caso d'uso
Danh từ · giống đực
- Trường hợp sử dụng, ca sử dụng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ use case ( caso d'uso (informatica) on the Italian Wikipedia.Wikipedia ⁱᵗ); fact of requiring a stamp on certain documents for them to be considered official or legally binding ( caso d'uso (diritto) on the Italian Wikipedia.Wikipedia ⁱᵗ)
Câu hỏi thường gặp
caso d'uso nghĩa là gì?
caso d'uso (danh từ) nghĩa là trường hợp sử dụng, ca sử dụng.
caso d'uso là giống đực hay giống cái?
caso d'uso là danh từ giống đực: il caso d'uso, số nhiều i casi d'uso.