caso genitivo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il caso genitivo · số nhiều: i casi genitivi
caso genitivo nghĩa là sở hữu cách, cách sỡ hữu.
Nghĩa của caso genitivo
Danh từ · giống đực
- Sở hữu cách, cách sỡ hữu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ genitive case
Câu hỏi thường gặp
caso genitivo nghĩa là gì?
caso genitivo (danh từ) nghĩa là sở hữu cách, cách sỡ hữu.
caso genitivo là giống đực hay giống cái?
caso genitivo là danh từ giống đực: il caso genitivo, số nhiều i casi genitivi.