TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cassapanca

danh từ giống cái
/kas.saˈpan.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cassapanca · số nhiều: le cassepanche

cassapanca nghĩa là rương, hòm.

Nghĩa của cassapanca

Danh từ · giống cái

  1. Rương, hòm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ settle (linen chest / seat)

Câu hỏi thường gặp

cassapanca nghĩa là gì?

cassapanca (danh từ) nghĩa là rương, hòm.

cassapanca là giống đực hay giống cái?

cassapanca là danh từ giống cái: la cassapanca, số nhiều le cassepanche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.