cassapanca
danh từ giống cái
/kas.saˈpan.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cassapanca · số nhiều: le cassepanche
cassapanca nghĩa là rương, hòm.
Nghĩa của cassapanca
Danh từ · giống cái
- Rương, hòm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ settle (linen chest / seat)
Câu hỏi thường gặp
cassapanca nghĩa là gì?
cassapanca (danh từ) nghĩa là rương, hòm.
cassapanca là giống đực hay giống cái?
cassapanca là danh từ giống cái: la cassapanca, số nhiều le cassepanche.