cassiere
danh từ giống đực
/kasˈsjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cassiere · số nhiều: i cassieri
cassiere nghĩa là nhân viên tính tiền.
Nghĩa của cassiere
Danh từ · giống đực
- Nhân viên tính tiền.
Dạng từ của cassiere
| Giống cái | cassiera |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cashier; teller; check-out assistant (supermarket)
Câu hỏi thường gặp
cassiere nghĩa là gì?
cassiere (danh từ) nghĩa là nhân viên tính tiền.
cassiere là giống đực hay giống cái?
cassiere là danh từ giống đực: il cassiere, số nhiều i cassieri.