TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cassiere

danh từ giống đực
/kasˈsjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cassiere · số nhiều: i cassieri

cassiere nghĩa là nhân viên tính tiền.

Nghĩa của cassiere

Danh từ · giống đực

  1. Nhân viên tính tiền.

Dạng từ của cassiere

Giống cáicassiera
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cashier; teller; check-out assistant (supermarket)

Câu hỏi thường gặp

cassiere nghĩa là gì?

cassiere (danh từ) nghĩa là nhân viên tính tiền.

cassiere là giống đực hay giống cái?

cassiere là danh từ giống đực: il cassiere, số nhiều i cassieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.