TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

castano

/kasˈta.no/ giọng máy của trình duyệt

castano nghĩa là nâu hạt dẻ.

Nghĩa của castano

Tính từ

  1. Nâu hạt dẻ.

Dạng từ của castano

Giống cái số ítcastana
Giống đực số nhiềucastani
Giống cái số nhiềucastane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ chestnut (color/colour); brown

Câu hỏi thường gặp

castano nghĩa là gì?

castano (tính từ) nghĩa là nâu hạt dẻ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.