TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

castellano

danh từ giống đực
/kas.telˈla.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il castellano · số nhiều: i castellani

castellano nghĩa là chúa, lãnh chúa, chủ nhân.

Nghĩa của castellano

Danh từ · giống đực

  1. Chúa, lãnh chúa, chủ nhân, ông chủ.

Dạng từ của castellano

Giống cáicastellana
Giống cái số nhiềucastellane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ castle; of, from or relating to the comune of Castelfiorentino, Florence, Tuscany, Italy; of, from or relating to the comune of Castelfranco Veneto, Treviso, Veneto, Italy
  • Danh từ castellan (“lord of a castle”); native or inhabitant of the comune of Castelfiorentino, Florence, Tuscany, Italy (usually male); native or inhabitant of the comune of Castelfranco Veneto, Treviso, Veneto, Italy

Câu hỏi thường gặp

castellano nghĩa là gì?

castellano (danh từ) nghĩa là chúa, lãnh chúa, chủ nhân.

castellano là giống đực hay giống cái?

castellano là danh từ giống đực: il castellano, số nhiều i castellani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.