castità
danh từ giống cái
/kas.tiˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la castità
castità nghĩa là bình dị, tính giản dị, trinh tiết.
Nghĩa của castità
Danh từ · giống cái
- Bình dị, tính giản dị, trinh tiết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chastity
Câu hỏi thường gặp
castità nghĩa là gì?
castità (danh từ) nghĩa là bình dị, tính giản dị, trinh tiết.
castità là giống đực hay giống cái?
castità là danh từ giống cái: la castità.