TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

castità

danh từ giống cái
/kas.tiˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la castità

castità nghĩa là bình dị, tính giản dị, trinh tiết.

Nghĩa của castità

Danh từ · giống cái

  1. Bình dị, tính giản dị, trinh tiết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chastity

Câu hỏi thường gặp

castità nghĩa là gì?

castità (danh từ) nghĩa là bình dị, tính giản dị, trinh tiết.

castità là giống đực hay giống cái?

castità là danh từ giống cái: la castità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.