castoro
danh từ giống đực
/kasˈtɔ.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il castoro · số nhiều: i castori
castoro nghĩa là hải ly.
Nghĩa của castoro
Danh từ · giống đực
- Hải ly.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beaver (mammal)
Câu hỏi thường gặp
castoro nghĩa là gì?
castoro (danh từ) nghĩa là hải ly.
castoro là giống đực hay giống cái?
castoro là danh từ giống đực: il castoro, số nhiều i castori.