TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

castoro

danh từ giống đực
/kasˈtɔ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il castoro · số nhiều: i castori

castoro nghĩa là hải ly.

Nghĩa của castoro

Danh từ · giống đực

  1. Hải ly.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beaver (mammal)

Câu hỏi thường gặp

castoro nghĩa là gì?

castoro (danh từ) nghĩa là hải ly.

castoro là giống đực hay giống cái?

castoro là danh từ giống đực: il castoro, số nhiều i castori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.