TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

castrare

/kasˈtra.re/ giọng máy của trình duyệt

castrare nghĩa là thiến.

Nghĩa của castrare

Động từ

  1. Thiến.

Chia động từ castrare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: castratoDanh động từ: castrando

Hiện tại presente

  • io castro
  • tu castri
  • lui/lei castra
  • noi castriamo
  • voi castrate
  • loro castrano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho castrato
  • tu hai castrato
  • lui/lei ha castrato
  • noi abbiamo castrato
  • voi avete castrato
  • loro hanno castrato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io castravo
  • tu castravi
  • lui/lei castrava
  • noi castravamo
  • voi castravate
  • loro castravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io castrai
  • tu castrasti
  • lui/lei castrò
  • noi castrammo
  • voi castraste
  • loro castrarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io castrerò
  • tu castrerai
  • lui/lei castrerà
  • noi castreremo
  • voi castrerete
  • loro castreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io castrerei
  • tu castreresti
  • lui/lei castrerebbe
  • noi castreremmo
  • voi castrereste
  • loro castrerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io castri
  • che tu castri
  • che lui/lei castri
  • che noi castriamo
  • che voi castriate
  • che loro castrino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io castrassi
  • che tu castrassi
  • che lui/lei castrasse
  • che noi castrassimo
  • che voi castraste
  • che loro castrassero

Mệnh lệnh imperativo

  • castra! (tu)
  • castri! (lei)
  • castriamo! (noi)
  • castrate! (voi)
  • castrino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của castrare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to castrate, geld, neuter; to frustrate

Câu hỏi thường gặp

castrare nghĩa là gì?

castrare (động từ) nghĩa là thiến.

Chia động từ castrare ở thì hiện tại thế nào?

io castro, tu castri, lui/lei castra, noi castriamo, voi castrate, loro castrano. Phân từ quá khứ: castrato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.