TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

catapulta

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la catapulta · số nhiều: le catapulte

catapulta nghĩa là máy bắn đá.

Nghĩa của catapulta

Danh từ · giống cái

  1. Máy bắn đá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ catapult; staff sling

Câu hỏi thường gặp

catapulta nghĩa là gì?

catapulta (danh từ) nghĩa là máy bắn đá.

catapulta là giống đực hay giống cái?

catapulta là danh từ giống cái: la catapulta, số nhiều le catapulte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.