cataratta
danh từ giống cái
/ka.taˈrat.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cataratta · số nhiều: le cataratte
cataratta nghĩa là cườm khô, cống.
Nghĩa của cataratta
Danh từ · giống cái
- Cườm khô.
- Cống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cataract; sluice; waterfall
Câu hỏi thường gặp
cataratta nghĩa là gì?
cataratta (danh từ) nghĩa là cườm khô, cống.
cataratta là giống đực hay giống cái?
cataratta là danh từ giống cái: la cataratta, số nhiều le cataratte.