TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

catetere

danh từ giống đực
/kaˈtɛ.te.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il catetere · số nhiều: i cateteri

catetere nghĩa là ống thông, ống dẫn lưu.

Nghĩa của catetere

Danh từ · giống đực

  1. Ống thông, ống dẫn lưu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ catheter

Câu hỏi thường gặp

catetere nghĩa là gì?

catetere (danh từ) nghĩa là ống thông, ống dẫn lưu.

catetere là giống đực hay giống cái?

catetere là danh từ giống đực: il catetere, số nhiều i cateteri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.