catetere
danh từ giống đực
/kaˈtɛ.te.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il catetere · số nhiều: i cateteri
catetere nghĩa là ống thông, ống dẫn lưu.
Nghĩa của catetere
Danh từ · giống đực
- Ống thông, ống dẫn lưu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ catheter
Câu hỏi thường gặp
catetere nghĩa là gì?
catetere (danh từ) nghĩa là ống thông, ống dẫn lưu.
catetere là giống đực hay giống cái?
catetere là danh từ giống đực: il catetere, số nhiều i cateteri.