TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cateto

danh từ giống đực
/kaˈtɛ.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cateto · số nhiều: i cateti

cateto nghĩa là cạnh góc vuông.

Nghĩa của cateto

Danh từ · giống đực

  1. Cạnh góc vuông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cathetus

Câu hỏi thường gặp

cateto nghĩa là gì?

cateto (danh từ) nghĩa là cạnh góc vuông.

cateto là giống đực hay giống cái?

cateto là danh từ giống đực: il cateto, số nhiều i cateti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.