cateto
danh từ giống đực
/kaˈtɛ.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cateto · số nhiều: i cateti
cateto nghĩa là cạnh góc vuông.
Nghĩa của cateto
Danh từ · giống đực
- Cạnh góc vuông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cathetus
Câu hỏi thường gặp
cateto nghĩa là gì?
cateto (danh từ) nghĩa là cạnh góc vuông.
cateto là giống đực hay giống cái?
cateto là danh từ giống đực: il cateto, số nhiều i cateti.