TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

catione

danh từ giống đực
/kaˈtjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il catione · số nhiều: i cationi

catione nghĩa là ly tử dương.

Nghĩa của catione

Danh từ · giống đực

  1. Ly tử dương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cation

Câu hỏi thường gặp

catione nghĩa là gì?

catione (danh từ) nghĩa là ly tử dương.

catione là giống đực hay giống cái?

catione là danh từ giống đực: il catione, số nhiều i cationi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.