catrame
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il catrame · số nhiều: i catrami
catrame nghĩa là hắc ín.
Nghĩa của catrame
Danh từ · giống đực
- Hắc ín.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tar, coal tar
Câu hỏi thường gặp
catrame nghĩa là gì?
catrame (danh từ) nghĩa là hắc ín.
catrame là giống đực hay giống cái?
catrame là danh từ giống đực: il catrame, số nhiều i catrami.