TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cavalla

danh từ giống cái
/kaˈval.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cavalla · số nhiều: le cavalle

cavalla nghĩa là ngựa cái.

Nghĩa của cavalla

Danh từ · giống cái

  1. Ngựa cái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mare; female equivalent of cavallo

Câu hỏi thường gặp

cavalla nghĩa là gì?

cavalla (danh từ) nghĩa là ngựa cái.

cavalla là giống đực hay giống cái?

cavalla là danh từ giống cái: la cavalla, số nhiều le cavalle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.