cavalla
danh từ giống cái
/kaˈval.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cavalla · số nhiều: le cavalle
cavalla nghĩa là ngựa cái.
Nghĩa của cavalla
Danh từ · giống cái
- Ngựa cái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mare; female equivalent of cavallo
Câu hỏi thường gặp
cavalla nghĩa là gì?
cavalla (danh từ) nghĩa là ngựa cái.
cavalla là giống đực hay giống cái?
cavalla là danh từ giống cái: la cavalla, số nhiều le cavalle.