cavalletto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cavalletto · số nhiều: i cavalletti
cavalletto nghĩa là giá vẽ, chân chống.
Nghĩa của cavalletto
Danh từ · giống đực
- Giá vẽ.
- Chân chống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tripod; easel; kickstand; trestle, sawhorse; rack used for torture; Spanish donkey
Câu hỏi thường gặp
cavalletto nghĩa là gì?
cavalletto (danh từ) nghĩa là giá vẽ, chân chống.
cavalletto là giống đực hay giống cái?
cavalletto là danh từ giống đực: il cavalletto, số nhiều i cavalletti.