TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cavalletto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cavalletto · số nhiều: i cavalletti

cavalletto nghĩa là giá vẽ, chân chống.

Nghĩa của cavalletto

Danh từ · giống đực

  1. Giá vẽ.
  2. Chân chống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tripod; easel; kickstand; trestle, sawhorse; rack used for torture; Spanish donkey

Câu hỏi thường gặp

cavalletto nghĩa là gì?

cavalletto (danh từ) nghĩa là giá vẽ, chân chống.

cavalletto là giống đực hay giống cái?

cavalletto là danh từ giống đực: il cavalletto, số nhiều i cavalletti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.