TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cavia

danh từ giống cái
/ˈka.vja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cavia · số nhiều: le cavie

cavia nghĩa là chuột lang, bọ.

Nghĩa của cavia

Danh từ · giống cái

  1. Chuột lang, bọ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cavia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guinea pig (rodent); guinea pig (experimental subject)

Câu hỏi thường gặp

cavia nghĩa là gì?

cavia (danh từ) nghĩa là chuột lang, bọ.

cavia là giống đực hay giống cái?

cavia là danh từ giống cái: la cavia, số nhiều le cavie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.