cavia
danh từ giống cái
/ˈka.vja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cavia · số nhiều: le cavie
cavia nghĩa là chuột lang, bọ.
Nghĩa của cavia
Danh từ · giống cái
- Chuột lang, bọ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cavia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guinea pig (rodent); guinea pig (experimental subject)
Câu hỏi thường gặp
cavia nghĩa là gì?
cavia (danh từ) nghĩa là chuột lang, bọ.
cavia là giống đực hay giống cái?
cavia là danh từ giống cái: la cavia, số nhiều le cavie.