TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cazzeggiare

/kat.t͡sedˈd͡ʒa.re/ giọng máy của trình duyệt

cazzeggiare nghĩa là tốn thì giờ.

Nghĩa của cazzeggiare

Động từ

  1. Tiếng lóng, Thô tục Tốn thì giờ.

Chia động từ cazzeggiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cazzeggiatoDanh động từ: cazzeggiando

Hiện tại presente

  • io cazzeggio
  • tu cazzeggi
  • lui/lei cazzeggia
  • noi cazzeggiamo
  • voi cazzeggiate
  • loro cazzeggiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho cazzeggiato
  • tu hai cazzeggiato
  • lui/lei ha cazzeggiato
  • noi abbiamo cazzeggiato
  • voi avete cazzeggiato
  • loro hanno cazzeggiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cazzeggiavo
  • tu cazzeggiavi
  • lui/lei cazzeggiava
  • noi cazzeggiavamo
  • voi cazzeggiavate
  • loro cazzeggiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cazzeggiai
  • tu cazzeggiasti
  • lui/lei cazzeggiò
  • noi cazzeggiammo
  • voi cazzeggiaste
  • loro cazzeggiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io cazzeggerò
  • tu cazzeggerai
  • lui/lei cazzeggerà
  • noi cazzeggeremo
  • voi cazzeggerete
  • loro cazzeggeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io cazzeggerei
  • tu cazzeggeresti
  • lui/lei cazzeggerebbe
  • noi cazzeggeremmo
  • voi cazzeggereste
  • loro cazzeggerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io cazzeggi
  • che tu cazzeggi
  • che lui/lei cazzeggi
  • che noi cazzeggiamo
  • che voi cazzeggiate
  • che loro cazzeggino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cazzeggiassi
  • che tu cazzeggiassi
  • che lui/lei cazzeggiasse
  • che noi cazzeggiassimo
  • che voi cazzeggiaste
  • che loro cazzeggiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • cazzeggia! (tu)
  • cazzeggi! (lei)
  • cazzeggiamo! (noi)
  • cazzeggiate! (voi)
  • cazzeggino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fuck around, mess around, piss about or waste time; to bullshit, to talk bullshit

Câu hỏi thường gặp

cazzeggiare nghĩa là gì?

cazzeggiare (động từ) nghĩa là tốn thì giờ.

Chia động từ cazzeggiare ở thì hiện tại thế nào?

io cazzeggio, tu cazzeggi, lui/lei cazzeggia, noi cazzeggiamo, voi cazzeggiate, loro cazzeggiano. Phân từ quá khứ: cazzeggiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.