cecità
danh từ giống cái
/t͡ʃe.t͡ʃiˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cecità
cecità nghĩa là chứng mù.
Nghĩa của cecità
Danh từ · giống cái
- Chứng mù.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blindness
Câu hỏi thường gặp
cecità nghĩa là gì?
cecità (danh từ) nghĩa là chứng mù.
cecità là giống đực hay giống cái?
cecità là danh từ giống cái: la cecità.