TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cecità

danh từ giống cái
/t͡ʃe.t͡ʃiˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cecità

cecità nghĩa là chứng mù.

Nghĩa của cecità

Danh từ · giống cái

  1. Chứng mù.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blindness

Câu hỏi thường gặp

cecità nghĩa là gì?

cecità (danh từ) nghĩa là chứng mù.

cecità là giống đực hay giống cái?

cecità là danh từ giống cái: la cecità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.