TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cefalofo

danh từ giống đực
/t͡ʃeˈfa.lo.fo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cefalofo · số nhiều: i cefalofi

cefalofo nghĩa là linh dương hoẵng, kỉ linh.

Nghĩa của cefalofo

Danh từ · giống đực

  1. Linh dương hoẵng, kỉ linh.

Cụm từ, thành ngữ với cefalofo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ duiker (of genus Cephalophinae) (duiker is an afrikaans word for diver); duykerbok Sylvicapra grimmia; having tufts; guevi; impoon

Câu hỏi thường gặp

cefalofo nghĩa là gì?

cefalofo (danh từ) nghĩa là linh dương hoẵng, kỉ linh.

cefalofo là giống đực hay giống cái?

cefalofo là danh từ giống đực: il cefalofo, số nhiều i cefalofi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.