cefalofo
danh từ giống đực
/t͡ʃeˈfa.lo.fo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cefalofo · số nhiều: i cefalofi
cefalofo nghĩa là linh dương hoẵng, kỉ linh.
Nghĩa của cefalofo
Danh từ · giống đực
- Linh dương hoẵng, kỉ linh.
Cụm từ, thành ngữ với cefalofo
- cefalofo azzurro — Linh dương hoẵng lam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duiker (of genus Cephalophinae) (duiker is an afrikaans word for diver); duykerbok Sylvicapra grimmia; having tufts; guevi; impoon
Câu hỏi thường gặp
cefalofo nghĩa là gì?
cefalofo (danh từ) nghĩa là linh dương hoẵng, kỉ linh.
cefalofo là giống đực hay giống cái?
cefalofo là danh từ giống đực: il cefalofo, số nhiều i cefalofi.