TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

celacanto

danh từ giống đực
/t͡ʃe.laˈkan.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il celacanto · số nhiều: i celacanti

celacanto nghĩa là cá vây tay.

Nghĩa của celacanto

Danh từ · giống đực

  1. Cá vây tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coelacanth

Câu hỏi thường gặp

celacanto nghĩa là gì?

celacanto (danh từ) nghĩa là cá vây tay.

celacanto là giống đực hay giống cái?

celacanto là danh từ giống đực: il celacanto, số nhiều i celacanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.