celacanto
danh từ giống đực
/t͡ʃe.laˈkan.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il celacanto · số nhiều: i celacanti
celacanto nghĩa là cá vây tay.
Nghĩa của celacanto
Danh từ · giống đực
- Cá vây tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coelacanth
Câu hỏi thường gặp
celacanto nghĩa là gì?
celacanto (danh từ) nghĩa là cá vây tay.
celacanto là giống đực hay giống cái?
celacanto là danh từ giống đực: il celacanto, số nhiều i celacanti.