celadon
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il celadon
celadon nghĩa là men ngọc bích, màu ngọc bích.
Nghĩa của celadon
Danh từ · giống đực
- Men ngọc bích.
- Màu ngọc bích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ celadon (color, ceramic glaze, and ceramic ware)
Câu hỏi thường gặp
celadon nghĩa là gì?
celadon (danh từ) nghĩa là men ngọc bích, màu ngọc bích.
celadon là giống đực hay giống cái?
celadon là danh từ giống đực: il celadon.