TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

celadon

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il celadon

celadon nghĩa là men ngọc bích, màu ngọc bích.

Nghĩa của celadon

Danh từ · giống đực

  1. Men ngọc bích.
  2. Màu ngọc bích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ celadon (color, ceramic glaze, and ceramic ware)

Câu hỏi thường gặp

celadon nghĩa là gì?

celadon (danh từ) nghĩa là men ngọc bích, màu ngọc bích.

celadon là giống đực hay giống cái?

celadon là danh từ giống đực: il celadon.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.