celiachia
danh từ giống cái
/t͡ʃe.ljaˈki.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la celiachia · số nhiều: le celiachie
celiachia nghĩa là xê-li-ác.
Nghĩa của celiachia
Danh từ · giống cái
- Xê-li-ác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coeliac disease
Câu hỏi thường gặp
celiachia nghĩa là gì?
celiachia (danh từ) nghĩa là xê-li-ác.
celiachia là giống đực hay giống cái?
celiachia là danh từ giống cái: la celiachia, số nhiều le celiachie.