cellula staminale
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cellula staminale · số nhiều: le cellule staminali
cellula staminale nghĩa là tế bào gốc.
Nghĩa của cellula staminale
Danh từ · giống cái
- Tế bào gốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stem cell
Câu hỏi thường gặp
cellula staminale nghĩa là gì?
cellula staminale (danh từ) nghĩa là tế bào gốc.
cellula staminale là giống đực hay giống cái?
cellula staminale là danh từ giống cái: la cellula staminale, số nhiều le cellule staminali.