TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

celoma

danh từ giống đực
/t͡ʃeˈlɔ.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il celoma · số nhiều: i celomi

celoma nghĩa là thể khoang.

Nghĩa của celoma

Danh từ · giống đực

  1. Thể khoang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ celoma, coelom

Câu hỏi thường gặp

celoma nghĩa là gì?

celoma (danh từ) nghĩa là thể khoang.

celoma là giống đực hay giống cái?

celoma là danh từ giống đực: il celoma, số nhiều i celomi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.