cembalo
danh từ giống đực
/ˈt͡ʃem.ba.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cembalo · số nhiều: i cembali
cembalo nghĩa là đàn clavico.
Nghĩa của cembalo
Danh từ · giống đực
- Đàn clavico.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harpsichord
Câu hỏi thường gặp
cembalo nghĩa là gì?
cembalo (danh từ) nghĩa là đàn clavico.
cembalo là giống đực hay giống cái?
cembalo là danh từ giống đực: il cembalo, số nhiều i cembali.