TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cenerata

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cenerata · số nhiều: le cenerate

cenerata nghĩa là nước tro, nước tro tàu.

Nghĩa của cenerata

Danh từ · giống cái

  1. Nước tro, nước tro tàu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lye

Câu hỏi thường gặp

cenerata nghĩa là gì?

cenerata (danh từ) nghĩa là nước tro, nước tro tàu.

cenerata là giống đực hay giống cái?

cenerata là danh từ giống cái: la cenerata, số nhiều le cenerate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.