cenerata
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cenerata · số nhiều: le cenerate
cenerata nghĩa là nước tro, nước tro tàu.
Nghĩa của cenerata
Danh từ · giống cái
- Nước tro, nước tro tàu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lye
Câu hỏi thường gặp
cenerata nghĩa là gì?
cenerata (danh từ) nghĩa là nước tro, nước tro tàu.
cenerata là giống đực hay giống cái?
cenerata là danh từ giống cái: la cenerata, số nhiều le cenerate.