TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

centauro

danh từ cả hai giống
/t͡ʃenˈtaw.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la centauro · số nhiều: i centauri

centauro nghĩa là nhân mã.

Nghĩa của centauro

Danh từ · cả hai giống

  1. Nhân mã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ centaur; motorcyclist

Câu hỏi thường gặp

centauro nghĩa là gì?

centauro (danh từ) nghĩa là nhân mã.

centauro là giống đực hay giống cái?

centauro là danh từ cả hai giống: il/la centauro, số nhiều i centauri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.