centauro
danh từ cả hai giống
/t͡ʃenˈtaw.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la centauro · số nhiều: i centauri
centauro nghĩa là nhân mã.
Nghĩa của centauro
Danh từ · cả hai giống
- Nhân mã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centaur; motorcyclist
Câu hỏi thường gặp
centauro nghĩa là gì?
centauro (danh từ) nghĩa là nhân mã.
centauro là giống đực hay giống cái?
centauro là danh từ cả hai giống: il/la centauro, số nhiều i centauri.