TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

centinaio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃen.tiˈna.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il centinaio

centinaio nghĩa là khoảng một trăm, hàng trăm.

Nghĩa của centinaio

Danh từ · giống đực

  1. Khoảng một trăm. (biên soạn)
  2. (số nhiều centinaia) hàng trăm. (biên soạn)

Dạng từ của centinaio

Giống cái số nhiềucentinaia

Họ từ của centinaio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hundred, about a hundred, about one hundred; hundreds, dozens (a great number)

Câu hỏi thường gặp

centinaio nghĩa là gì?

centinaio (danh từ) nghĩa là khoảng một trăm, hàng trăm.

centinaio là giống đực hay giống cái?

centinaio là danh từ giống đực: il centinaio.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.