centralino
danh từ giống đực
/t͡ʃen.traˈli.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il centralino · số nhiều: i centralini
centralino nghĩa là chuyển mạch.
Nghĩa của centralino
Danh từ · giống đực
- Chuyển mạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ telephone exchange; switchboard
Câu hỏi thường gặp
centralino nghĩa là gì?
centralino (danh từ) nghĩa là chuyển mạch.
centralino là giống đực hay giống cái?
centralino là danh từ giống đực: il centralino, số nhiều i centralini.