centroide
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il centroide · số nhiều: i centroidi
centroide nghĩa là trọng tâm.
Nghĩa của centroide
Danh từ · giống đực
- Trọng tâm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centroid (point at the centre of any shape)
Câu hỏi thường gặp
centroide nghĩa là gì?
centroide (danh từ) nghĩa là trọng tâm.
centroide là giống đực hay giống cái?
centroide là danh từ giống đực: il centroide, số nhiều i centroidi.