centromero
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il centromero · số nhiều: i centromeri
centromero nghĩa là đoạn trung tâm.
Nghĩa của centromero
Danh từ · giống đực
- Đoạn trung tâm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centromere
Câu hỏi thường gặp
centromero nghĩa là gì?
centromero (danh từ) nghĩa là đoạn trung tâm.
centromero là giống đực hay giống cái?
centromero là danh từ giống đực: il centromero, số nhiều i centromeri.