cerume
danh từ giống đực
/t͡ʃeˈru.me/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cerume · số nhiều: i cerumi
cerume nghĩa là ráy, ráy tai.
Nghĩa của cerume
Danh từ · giống đực
- Ráy, ráy tai, cứt ráy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ earwax
Câu hỏi thường gặp
cerume nghĩa là gì?
cerume (danh từ) nghĩa là ráy, ráy tai.
cerume là giống đực hay giống cái?
cerume là danh từ giống đực: il cerume, số nhiều i cerumi.