TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cesareo

danh từ giống đực
/t͡ʃeˈsa.re.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cesareo · số nhiều: i cesarei

cesareo nghĩa là mổ lấy thai.

Nghĩa của cesareo

Danh từ · giống đực

  1. Mổ lấy thai.

Dạng từ của cesareo

Giống cáicesarea
Giống cái số nhiềucesaree

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cesareo

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với cesareo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ of Julius Caesar or the gens Julia; Caesarean; of an emperor; imperial; Caesarean (of a section)
  • Danh từ Caesarean section; a temple dedicated to Caesar Augustus or another emperor

Câu hỏi thường gặp

cesareo nghĩa là gì?

cesareo (danh từ) nghĩa là mổ lấy thai.

cesareo là giống đực hay giống cái?

cesareo là danh từ giống đực: il cesareo, số nhiều i cesarei.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.