cesareo
danh từ giống đực
/t͡ʃeˈsa.re.o/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cesareo · số nhiều: i cesarei
cesareo nghĩa là mổ lấy thai.
Nghĩa của cesareo
Danh từ · giống đực
- Mổ lấy thai.
Dạng từ của cesareo
| Giống cái | cesarea |
| Giống cái số nhiều | cesaree |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cesareo
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với cesareo
- taglio cesareo — Mổ lấy thai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Julius Caesar or the gens Julia; Caesarean; of an emperor; imperial; Caesarean (of a section)
- Danh từ Caesarean section; a temple dedicated to Caesar Augustus or another emperor
Câu hỏi thường gặp
cesareo nghĩa là gì?
cesareo (danh từ) nghĩa là mổ lấy thai.
cesareo là giống đực hay giống cái?
cesareo là danh từ giống đực: il cesareo, số nhiều i cesarei.