TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cheesecake

danh từ giống cái
/t͡ʃisˈkejk/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cheesecake

cheesecake nghĩa là bánh kem, bánh pho mát.

Nghĩa của cheesecake

Danh từ · giống cái

  1. Bánh kem, bánh pho mát.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheesecake

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cheesecake (type of pie)

Câu hỏi thường gặp

cheesecake nghĩa là gì?

cheesecake (danh từ) nghĩa là bánh kem, bánh pho mát.

cheesecake là giống đực hay giống cái?

cheesecake là danh từ giống cái: la cheesecake.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.