cheesecake
danh từ giống cái
/t͡ʃisˈkejk/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cheesecake
cheesecake nghĩa là bánh kem, bánh pho mát.
Nghĩa của cheesecake
Danh từ · giống cái
- Bánh kem, bánh pho mát.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheesecake
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheesecake (type of pie)
Câu hỏi thường gặp
cheesecake nghĩa là gì?
cheesecake (danh từ) nghĩa là bánh kem, bánh pho mát.
cheesecake là giống đực hay giống cái?
cheesecake là danh từ giống cái: la cheesecake.