TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chef

danh từ giống đực
/ˈʃɛf/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il chef

chef nghĩa là bếp trưởng.

Nghĩa của chef

Danh từ · giống đực

  1. Bếp trưởng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chef (head cook); a sophisticated cook

Câu hỏi thường gặp

chef nghĩa là gì?

chef (danh từ) nghĩa là bếp trưởng.

chef là giống đực hay giống cái?

chef là danh từ giống đực: il chef.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.