cherosene
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cherosene · số nhiều: i cheroseni
cherosene nghĩa là dầu hỏa, dầu lửa.
Nghĩa của cherosene
Danh từ · giống đực
- Dầu hỏa, dầu lửa, kêrôsin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kerosene
Câu hỏi thường gặp
cherosene nghĩa là gì?
cherosene (danh từ) nghĩa là dầu hỏa, dầu lửa.
cherosene là giống đực hay giống cái?
cherosene là danh từ giống đực: il cherosene, số nhiều i cheroseni.